utterness

/' t nis/
Học thuật
Thân thiện
utterness

The artist captured the utterness of the silence in the landscape.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất hoàn toàn, tuyệt đối: Chất lượng của việc toàn bộ, trọn vẹn, không thiếu sót hoặc không bị pha trộn.
    • Tính chất cực độ, cùng cực: Trạng tháimức độ cao nhất, tột cùng, không thể hơn được nữa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The utterness of his devotion was inspiring. (Tính chất hoàn toàn trong sự tận tụy của anh ấy thật đáng ngưỡng mộ.)
    • She was shocked by the utterness of the silence in the abandoned house. ( ấy bị sốc bởi sự tĩnh lặng tuyệt đối trong ngôi nhà bỏ hoang.)
    • The utterness of the desert landscape can be overwhelming. (Tính chất trống trải hoàn toàn của cảnh quan sa mạc có thể khiến người ta choáng ngợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the utterness of one's belief": sự tin tưởng tuyệt đối, không chút nghi ngờ.

    • The utterness of her belief in justice never wavered. (Niềm tin tuyệt đối của vào công lý không bao giờ dao động.)
  • "to comprehend the utterness of a situation": hiểu được tính chất toàn diện, đầy đủ của một tình huống.

    • Only later did he comprehend the utterness of his loss. (Mãi sau này anh ta mới hiểu được sự mất mát trọn vẹn của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Utter (tính từ): hoàn toàn, tuyệt đối.

    • There was utter chaos in the room. ( một sự hỗn loạn hoàn toàn trong phòng.)
  • Utterly (phó từ): một cách hoàn toàn, cực kỳ.

    • I am utterly convinced of his innocence. (Tôi hoàn toàn bị thuyết phục về sự vô tội của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Completeness: tính chất đầy đủ, trọn vẹn.
  • Absoluteness: tính chất tuyệt đối.
  • Totality: tính toàn bộ, tổng thể.
  • Extremity: tính cực độ, tột cùng.
Thành ngữ liên quan

(Từ này ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Ý nghĩa của thường được diễn đạt thông qua các tính từ như "utter" trong các cụm từ.) - In its utter completeness: trong sự hoàn chỉnh tuyệt đối của . - The plan failed in its utter completeness. (Kế hoạch đã thất bại một cách hoàn toàn.)

utterness

The artist captured the utterness of the silence in the landscape.

danh từ
  1. tính chất hoàn toàn

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống