vè
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Nhánh cây, chồi non (của cây lúa): Một nhánh nhỏ, đặc biệt dùng để chỉ chồi non của cây lúa khi mới phát triển.
- Que, cọc làm mốc: Một que, cọc được cắm xuống nơi ngập nước (như ruộng lúa) để làm mốc, đánh dấu mực nước.
- Bài văn vần dân gian: Một thể loại văn học dân gian bằng văn vần, thường kể về sự việc, con người có thật với mục đích ca ngợi, châm biếm hoặc phê phán.
- Chắn bùn (phương ngữ): Bộ phận gắn ở bánh xe (như xe đạp) để chắn bùn, nước bắn lên.
Động từ (ít dùng):
- Liếc nhìn, nhìn trộm: Hành động đảo mắt nhìn nhanh, lén lút về một phía.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngày đi lúa chửa chia vè, ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng. (Ca dao)
- Người nông dân cắm vè để theo dõi mực nước trong ruộng.
- Cụ già làng rất giỏi kể vè về những sự kiện trong làng.
- Chiếc xe đạp cũ của tôi bị gãy vè.
Động từ:
- Cô ấy vè mắt nhìn sang hàng xóm một cách tò mò.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đặt vè": Sáng tác một bài văn vần theo thể loại vè.
- Các cụ cao niên thường đặt vè để ghi lại chuyện làng.
"Kể vè": Kể lại một câu chuyện bằng hình thức bài vè.
- Trong các hội làng, thường có người kể vè cho mọi người nghe.
Biến thể và từ gần giống
- Vè vè (từ láy, phó từ): Mô tả động tác liếc nhìn nhanh, lặp đi lặp lại.
- Đôi mắt cậu bé cứ vè vè nhìn món đồ chơi.
Từ đồng nghĩa
- Nhánh, chồi (với nghĩa nhánh cây).
- Cọc, que (với nghĩa que làm mốc).
- Bài ca dao, bài đồng dao (với nghĩa bài văn vần dân gian, nhưng khác thể loại).
- Liếc, lé (với nghĩa động từ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Cắm vè: Hành động cắm que, cọc xuống nước để làm mốc.
- Bác nông dân đang cắm vè quanh ruộng.
Thành ngữ liên quan
- "Lúa chửa chia vè" (thành ngữ từ ca dao): Chỉ thời điểm cây lúa còn non, chưa phát triển đầy đủ các nhánh. Thường dùng để ví von về một sự việc còn ở giai đoạn đầu, chưa thành hình rõ rệt.
- 1 d. (id.). Nhánh cây. Ngày đi lúa chửa chia vè, Ngày về lúa đã đỏ hoe ngoài đồng (cd.).
- 2 d. Que cắm để làm mốc ở nơi ngập nước. Cắm vè.
- 3 d. Bài văn vần dân gian kể lại chuyện người thật, việc thật để ca ngợi hay chê bai, châm biếm. Đặt vè. Kể vè.
- 4 d. (ph.). Chắn bùn. Vè xe đạp.
- 5 đg. (id.). Liếc nhìn. Vè ngang nhìn trộm. Đôi mắt cứ vè vè nhìn.