vélocité

danh từ giống cái
  1. sự nhanh nhẹn
    • La vélocité des doigts
      những ngón tay nhanh nhẹn
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) tốc lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vélocité
Le pianiste joue avec une grande vélocité.