vétéran

danh từ giống đực
  1. lính kỳ cựu
  2. cựu binh
    • Les vétérans de 14
      những cựu binh năm 1914
  3. người kỳ cựu
    • Un vétéran de l'enseignement
      một người kỳ cựu trong giáo giới
  4. (thể dục thể thao) vận động viên quá tuổi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "vétéran"

vétéran
Un vétéran de la guerre partage ses souvenirs avec de jeunes élèves.