bleu

Học thuật
Thân thiện
bleu

Le ciel est d'un bleu éclatant aujourd'hui.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Màu xanh, màu lam, màu : Chỉ màu sắc, từ xanh da trời nhạt đến xanh lam đậm.
    • Tái xanh, nhợt nhạt; thâm: Chỉ màu da không khỏe mạnh, do lạnh, sợ hãi hoặc thiếu oxy.
    • Còn tái (khi nấu ăn): Chỉ thức ăn, đặc biệtthịt, được nấu rất ít, gần như còn sống.
  2. Danh từ giống đực:

    • Màu xanh, màu lam, màu : Bản thân màu sắc đó.
    • Phẩm xanh, thuốc nhuộm màu xanh: Vật liệu dùng để tạo ra màu xanh.
    • Quần áo vải xanh (mặc khi làm việc): Trang phục lao động bằng vải thô màu xanh.
    • Chỗ bầm tím ( va chạm): Vết thương dưới da làm máu tụ lại, màu xanh tím.
    • (Thân mật) Lính mới; học sinh mới: Người mới, chưakinh nghiệm trong một môi trường nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a les yeux bleus. (Anh ấy đôi mắt màu xanh.)
    • Ses lèvres sont bleues à cause du froid. (Đôi môi của ấy thâm lại lạnh.)
    • Je préfère mon steak bleu. (Tôi thích bít tết của tôi còn tái.)
  • Danh từ:

    • Le bleu est ma couleur préférée. (Màu xanhmàu tôi thích nhất.)
    • Le peintre a utilisé du bleu de cobalt. (Họa đã dùng màu xanh coban.)
    • Il porte un bleu pour travailler à l'usine. (Anh ấy mặc bộ đồ vải xanh để làm việc trong nhà máy.)
    • Il a un bleu sur le genou après sa chute. (Anh ấy có một vết bầm tím trên đầu gối sau khi ngã.)
    • Ne lui demande pas ça, c'est encore un bleu. (Đừng hỏi anh ta điều đó, anh ta vẫn cònmột tân binh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être bleu / en rester bleu: Kinh ngạc, sửng sốt đến mức không nói nên lời.

    • J'en suis resté bleu quand il a annoncé la nouvelle. (Tôi đã sửng sốt khi anh ấy thông báo tin đó.)
  • N'y voir que du bleu: Không hiểu cả, hoàn toàn mù tịt.

    • Pendant le cours de physique, je n'y voyais que du bleu. (Trong giờ vật lý, tôi chẳng hiểu cả.)
  • Passer au bleu:

    • Nghĩa đen: Hồ lơ (quần áo), làm cho quần áo trắng hơn bằng thuốc tẩy phẩm xanh.
    • Nghĩa bóng (thân mật): Ỉm đi, làm biến mất, không nhắc đến nữa.
      • Il a passé cette erreur au bleu. (Anh ta đã ỉm đi lỗi lầm đó.)
Biến thể từ liên quan
  • Bleuâtre (adj): Hơi xanh, ánh xanh.
  • Bleuir (v): Nhuộm xanh, trở nên xanh.
  • Bas-bleu (nm): Nữ văn sĩ rởm, người phụ nữ tự cho mìnhtrí thức một cách màu mè (nghĩa xưa, thường mang tính châm biếm).
  • Gros bleu (nm): Rượu vang đỏ loại xoàng, rẻ tiền.
  • Zone bleue (nf): Khu vực hạn chế đỗ xe trong thành phố (thường biển chỉ dẫn màu xanh).
Từ đồng nghĩa
  • Azur (adj/n): Xanh da trời, xanh thiên thanh (trang trọng, thi vị hơn).
  • Cyan (adj/n): Màu xanh lơ, xanh ngọc.
  • Livide (adj): Tái mét, xanh xao ( sợ hãi, giận dữ).
Thành ngữ liên quan
  • Colère bleue: Cơn giận tái người, cơn thịnh nộ dữ dội.

    • Il était dans une colère bleue. (Anh ta đang trong cơn thịnh nộ.)
  • Sang bleu: Dòng máu quý tộc, quý phái.

    • Elle se vante d'avoir du sang bleu. (Cô ta khoe khoang mình dòng máu quý tộc.)
  • Conte bleu: Câu chuyện cổ tích, chuyện thần tiên (xem mục từ conte).

  • Maladie bleue (y học): Bệnh tim bẩm sinh khiến da tím tái.
bleu

Le ciel est d'un bleu éclatant aujourd'hui.

tính từ
  1. xanh, lam,
    • Ciel bleu
      trời xanh
    • Fumées bleues
      khói lam
  2. tái xanh, nhợt nhạt; thâm
    • Lèvres bleues
      môi thâm
  3. còn tái
    • Bifteck bleu
      miếng bít tết còn tái
    • bas bleu
      nữ văn sĩ rởm
    • colère bleue
      cơn giận tái người
    • conte bleu
      xem conte
    • en être bleu; en rester bleu
      kinh ngạc
    • en voir de bleues
      đã từng gian khổ
    • maladie bleue
      (y học) bệnh xanh
    • sang bleu
      dòng máu quý phái
    • zone bleue
      khu hạn chế đỗ xe (trong thành phố)
danh từ giống đực
  1. màu xanh, màu lam, màu
    • Des étoffes d'un bleu clair
      vải màu xanh nhạt
  2. (hồ áo)
  3. phẩm xanh
    • Bleu de Prusse
      xanh Phổ
  4. quần áo vải xanh (mặc khi làm việc)
    • Un bleu de mécanicien
      quần áo vải xanh của thợ máy
  5. chỗ bầm tím ( va chạm)
  6. (thân mật) lính mới; học sinh mới
    • gros bleu
      rượu vang đỏ loại xoàng
    • n'y voir que du bleu
      không hiểu cả
    • passer au bleu
      hồ lơ (quần áo)
    • Passer une somme au bleu
      ỉm một món tiền đi