bleu

tính từ
  1. xanh, lam,
    • Ciel bleu
      trời xanh
    • Fumées bleues
      khói lam
  2. tái xanh, nhợt nhạt; thâm
    • Lèvres bleues
      môi thâm
  3. còn tái
    • Bifteck bleu
      miếng bít tết còn tái
    • bas bleu
      nữ văn sĩ rởm
    • colère bleue
      cơn giận tái người
    • conte bleu
      xem conte
    • en être bleu; en rester bleu
      kinh ngạc
    • en voir de bleues
      đã từng gian khổ
    • maladie bleue
      (y học) bệnh xanh
    • sang bleu
      dòng máu quý phái
    • zone bleue
      khu hạn chế đỗ xe (trong thành phố)
danh từ giống đực
  1. màu xanh, màu lam, màu
    • Des étoffes d'un bleu clair
      vải màu xanh nhạt
  2. (hồ áo)
  3. phẩm xanh
    • Bleu de Prusse
      xanh Phổ
  4. quần áo vải xanh (mặc khi làm việc)
    • Un bleu de mécanicien
      quần áo vải xanh của thợ máy
  5. chỗ bầm tím ( va chạm)
  6. (thân mật) lính mới; học sinh mới
    • gros bleu
      rượu vang đỏ loại xoàng
    • n'y voir que du bleu
      không hiểu cả
    • passer au bleu
      hồ lơ (quần áo)
    • Passer une somme au bleu
      ỉm một món tiền đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bleu
Le ciel est d'un bleu éclatant aujourd'hui.