vêtement

Học thuật
Thân thiện
vêtement

Je range mes vêtements dans l'armoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Quần áo, y phục: Chỉ trang phục nói chung, những thứ con người mặc lên người.
    • Ngành may mặc: Khi dùngsố ít với mạo từ xác định (le vêtement), từ này có thể chỉ ngành công nghiệp sản xuất quần áo.
    • (Nghĩa bóng) Lớp bọc ngoài, vỏ bọc: Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ thứ bao phủ, che đậy một cái gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il fait froid, mets un vêtement chaud. (Trời lạnh đấy, hãy mặc một bộ quần áo ấm vào.)
    • Le vêtement est un secteur économique important en France. (Ngành may mặcmột lĩnh vực kinh tế quan trọngPháp.)
    • La neige est un vêtement blanc pour la montagne. (Tuyếttấm áo trắng cho ngọn núi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre ses vêtements": mặc quần áo vào.

    • Le réveil a sonné, il est temps de mettre ses vêtements. (Chuông báo thức đã reo, đã đến lúc mặc quần áo vào.)
  • "Être dans le vêtement": làm việc trong ngành may mặc.

    • Elle est dans le vêtement depuis vingt ans. ( ấy làm trong ngành may mặc đã hai mươi năm.)
Biến thể từ liên quan
  • Vêtir (động từ): mặc quần áo (cho ai đó).
  • Habiller (động từ): mặc quần áo, ăn mặc.
  • Habillement (danh từ giống đực): quần áo, trang phục (từ đồng nghĩa trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Habit: quần áo (thường dùngsố nhiều: ).
  • Tenue: trang phục, bộ đồ (nhấn mạnh đến sự phối hợp).
  • Costume: bộ com-lê (nam), trang phục đặc thù.
Cụm từ cố định
  • Vêtement de travail: quần áo lao động.

    • Le port du vêtement de travail est obligatoire sur ce chantier. (Việc mặc quần áo lao độngbắt buộc tại công trường này.)
  • Vêtement de cérémonie: lễ phục.

    • Il a sorti son vêtement de cérémonie pour le mariage. (Anh ấy đã lấy bộ lễ phục của mình ra cho đám cưới.)
  • Vêtement de sport: quần áo thể thao.

    • Pour le cours de gym, n'oublie pas ton vêtement de sport. (Cho giờ thể dục, đừng quên bộ quần áo thể thao của con nhé.)
vêtement

Je range mes vêtements dans l'armoire.

danh từ giống đực
  1. (số nhiều) quần áo, y phục
    • Mettre ses vêtements
      mặc quần áo
  2. ngành may mặc
    • Il travaille dans le vêtement
      anh ta làm trong ngành may mặc
  3. cái áo
    • Je vais chercher un vêtement et je sors avec vous
      tôi tìm mặc cái áo, rồi tôi đi với anh
  4. (nghĩa bóng) bộ áo
    • Vêtement de verdure
      bộ áo cây xanh
    • La parole, vêtement de la pensée
      lời nói, bộ áo của tư tưởng
    • vêtement ignifuge
      quần áo chống cháy
    • vêtement pressurisé
      quần áo điều áp (của phi công)
    • vêtement de sûreté
      quần áo bảo hộ lao động

Từ gần giống