vô dụng

  1. bon à rien; d'aucune valeur; d'aucune utilité
    • Con người vô dụng
      une personne bonne à rien; la cinquième roue du carrosse
vô dụng
Một người đàn ông nhìn chằm chằm vào một cái búa vô dụng với cái tay cầm bị gãy.