văn

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Văn học, văn chương: Chỉ các tác phẩm sáng tác bằng ngôn ngữ, thuộc lĩnh vực nghệ thuật ngôn từ, bao gồm thơ, truyện, kịch, tiểu thuyết, v.v.
    • Phong cách viết, lối hành văn: Cách thức diễn đạt bằng chữ viết, đặc trưng bởi cách dùng từ, cấu trúc câu giọng điệu.
    • Ngành học về văn chương: Một bộ môn trong giáo dục, nghiên cứu về các tác phẩm văn học luận văn học.
    • Văn bản, tài liệu viết: Chỉ các giấy tờ, công văn, sách vở nội dung bằng chữ viết.
  2. Tính từ (trong một số ngữ cảnh cụ thể):

    • Thuộc về văn hóa, văn minh: Dùng để phân biệt với lĩnh vực , quân sự hoặc lao động chân tay.
    • tính chất mềm mại, uyển chuyển (thường dùng trong văn phong hoặc cách ứng xử).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sinh viên khoa văn thường đọc nhiều sách. (Sinh viên ngành văn chương thường xuyên tiếp xúc với tác phẩm văn học.)
    • Làm văn kỹ năng quan trọng trong học tập. (Viết bài văn kỹ năng cần thiết trong giáo dục.)
    • Văn Nguyễn Khuyến rất giản dị sâu sắc. (Phong cách viết của Nguyễn Khuyến mang nét mộc mạc giàu ý nghĩa.)
    • Văn hành chính cần rõ ràng, chính xác. (Các văn bản hành chính phải tính minh bạch đúng đắn.)
  • Tính từ:

    • Quan văn thường phụ trách việc giấy tờ, lễ nghi. (Quan lại thuộc lĩnh vực văn hóa thường lo công việc hành chính.)
    • Cách nói của anh ấy rất văn, không thô lỗ. (Cách diễn đạt của anh ấy mềm mại, lịch sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn sợi chỉ": hành động xoắn, vặn các sợi chỉ lại với nhau bằng tay, thường dùng trong may hoặc thủ công.

    • tôi văn sợi chỉ để chuẩn bị khâu áo. ( tôi xoắn sợi chỉ lại với nhau để may quần áo.)
  • "văn hóa": tổng thể các giá trị vật chất tinh thần của một cộng đồng.

    • Văn hóa Việt Nam giàu bản sắc dân tộc. (Nền văn hóa Việt Nam nhiều nét đặc trưng riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn chương (danh từ): tác phẩm nghệ thuật ngôn từ nói chung.

    • Văn chương giúp con người thấu hiểu cuộc sống. (Tác phẩm văn học giúp con người hiểu sâu hơn về đời sống.)
  • Văn bản (danh từ): nội dung được ghi lại bằng chữ viết.

    • Văn bản hợp đồng cần chữ của hai bên. (Tài liệu hợp đồng phải chữ xác nhận.)
  • Văn vẻ (danh từ): cách nói hoặc viết tính trau chuốt, hoa mỹ.

    • Anh ấy nói chuyện rất văn vẻ. (Anh ấy diễn đạt một cách khéo léo, uyển chuyển.)
Từ đồng nghĩa
  • Văn chương: tác phẩm ngôn từ nghệ thuật.
  • Văn phong: phong cách diễn đạt bằng chữ viết.
  • Hành văn: cách viết văn, lối diễn đạt.
Thành ngữ liên quan
  • Văn hay chữ tốt: chỉ người tài viết lách, văn phong xuất sắc.

    • ấy nổi tiếng người văn hay chữ tốt. ( ấy được biết đến với khả năng viết văn tài hoa.)
  • Văn toàn tài: người giỏi cả văn chương lẫn võ nghệ.

    • Trong lịch sử, ít người đạt được danh hiệu văn toàn tài. (Rất hiếm người trong lịch sử vừa giỏi văn vừa giỏi .)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

văn
Sinh viên khoa văn đang đọc một cuốn sách trong thư viện.