khay

  1. dt. Đồ dùng mặt đáy phẳng, thành thấp, hình thù nhiều loại như tròn, vuông, ô-van, thường dùng để chén uống nước, trầu cau: khay ăn trầu khay nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "khay"

khay
Bà đặt ấm trà và tách lên chiếc khay gỗ.