vươn

  1. đgt. 1. Dãn thẳng gân cốt ra: vươn vai vươn cổ lên cãi vươn tay với. 2. Phát triển theo hướng nào đó dường như dài mãi ra: ống khói vươn cao Ngọn muống vươn mãi ra giữa ao. 3. Cố đạt tới cái tốt đẹp hơn: vươn lên hàng đầu vươn tới đỉnh cao.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vươn
Một người đàn ông vươn vai sau khi ngồi làm việc lâu.