vất vả

  1. t. Ở vào tình trạng phải bỏ ra nhiều sức lực hoặc tâm trí vào một việc . Làm ăn vất vả. Công việc vất vả. Phải vất vả lắm mới tìm ra được nhà anh ta. Vất vả về đường chồng con.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vất vả"

vất vả
Người nông dân làm việc vất vả trên cánh đồng.