vất vả

  1. pénible; dur
    • Công việc vất vả
      un travail pénible
    • Đời sống vất vả
      vie pénible
  2. qui vit dans le besoin; qui vit dans la gêne
    • Gia đình vất vả
      famille qui vit dans la gêne
  3. malchanceux
    • Vất vả về đường tình duyên
      malchanceux en matière d'amour
  4. peiner; se donner de la peine; avoir du mal à
    • vất vả lắm mới leo lên tới đỉnh núi
      il peinait fort pour pouvoir atteindre le sommet de la montagne
    • Không phảikhông vất vả
      non sans (avoir à se donner de la) peine

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vất vả
Người nông dân làm việc vất vả trên cánh đồng.