vận mệnh

  1. (cũng nói vận mạng) sort; destinée
    • Quyền quyết định vận mệnh của mình
      droit de décider de son propre sort
    • Nắm trong tay vận mệnh của ai
      tenir entre ses mains la destinée de quelqu'un
vận mệnh
Người ta tin rằng mỗi người đều có vận mệnh của riêng mình.