vặt

  1. 1 đg. Làm cho lông, đứt rời ra bằng cách nắm giật mạnh. Vặt lông . Cành cây bị vặt trụi . Vặt từng nhúm cỏ.
  2. 2 t. (dùng phụ sau d., đg., t.). Nhỏ, , không quan trọng, nhưng thường , thường xảy ra. Chuyện vặt. Tiền tiêu vặt. Ăn cắp vặt. Khôn vặt. Hay ốm vặt.
  3. 3 x. vắt4.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vặt
Mẹ vặt lá rau muống trước khi nấu.