vừa vừa

  1. xem vừa
  2. assez!
    • Vừa vừa cái mồm chứ!
      assez! n'ouvre plus ton bec

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vừa vừa
Một người đàn ông đang ăn một bát mì vừa vừa.