vững chắc

  1. t. khả năng chịu tác động mạnh từ bên ngoài vẫn giữ nguyên trạng thái, tính chất, không bị phá huỷ, đổ vỡ. Tường xây vững chắc. Căn cứ địa vững chắc. Khối liên minh vững chắc.
vững chắc
Bức tường gạch này được xây rất vững chắc.