vacance

danh từ giống cái
  1. sự khuyết, sự trống, sự thiếu
    • La vacance d'une chaire
      sự khuyết một ghế giáo sư
  2. (số nhiều) kỳ nghỉ
    • Vacances judiciaires
      kỳ nghỉ của tòa án
    • Vacances scolaires
      kỳ nghỉ của trường học
  3. (số nhiều) sự nghỉ ngơi
    • Vous êtes fatigué, vous avez besoin de vacances
      anh mệt mỏi anh cần nghỉ ngơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "vacance"

vacance
Les enfants profitent de leurs vacances à la plage.