vacillating

/'væsileitiɳ/
Học thuật
Thân thiện
vacillating

The committee is vacillating between two proposals.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Do dự, dao động, lưỡng lự: Chỉ trạng thái không quyết đoán, thay đổi ý kiến hoặc cảm xúc một cách thất thường, không kiên định.
    • Chập chờn, lắc lư: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ sự chuyển động không ổn định, lắc qua lắc lại hoặc ánh sáng nhấp nháy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His vacillating attitude made it impossible to reach a decision. (Thái độ dao động của anh ấy khiến việc đưa ra quyết định không thể.)
    • She was tired of his vacillating opinions on the matter. ( ấy đã mệt mỏi với những ý kiến lúc lên lúc xuống của anh ta về vấn đề này.)
    • The vacillating light of the candle created eerie shadows. (Ánh sáng chập chờn của ngọn nến tạo ra những cái bóng kỳ lạ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be vacillating between A and B": đang phân vân, lưỡng lự giữa hai lựa chọn A B.

    • He is vacillating between accepting the job offer and pursuing further studies. (Anh ấy đang phân vân giữa việc nhận lời mời làm việc theo đuổi việc học thêm.)
  • Dùng để mô tả tính cách: Một người tính cách "vacillating" thường thiếu quyết đoán.

    • A vacillating leader can weaken the team's morale. (Một nhà lãnh đạo hay dao động có thể làm suy yếu tinh thần của đội.)
Biến thể từ gần giống
  • Vacillate (động từ): dao động, lưỡng lự.

    • He tends to vacillate when faced with important choices. (Anh ta xu hướng dao động khi đối mặt với những lựa chọn quan trọng.)
  • Vacillation (danh từ): sự dao động, sự lưỡng lự.

    • Her constant vacillation is frustrating. (Sự dao động liên tục của ấy thật đáng bực.)
Từ đồng nghĩa
  • Hesitant: ngập ngừng, do dự.
  • Indecisive: không quyết đoán.
  • Wavering: chần chừ, lung lay.
  • Irresolute: không kiên quyết.
Từ trái nghĩa
  • Decisive: quyết đoán.
  • Resolute: kiên quyết.
  • Steadfast: kiên định, vững vàng.
  • Unwavering: không dao động.
Thành ngữ liên quan
  • To blow hot and cold: (thành ngữ có nghĩa tương đương) Lúc thế này lúc thế khác, thay đổi ý kiến thất thường.
    • He's always blowing hot and cold about moving house. (Anh ta lúc nào cũng thay đổi ý kiến về việc chuyển nhà.)
vacillating

The committee is vacillating between two proposals.

tính từ
  1. lắc lư; chập chờn
    • vacillating light
      ngọn đèn chập chờn
  2. do dự, dao động

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "vacillating"