vacuité

danh từ giống cái
  1. sự rỗng
  2. sự trống rỗng (về tinh thần)
    • La vacuité de la vie des oisifs
      sự trống rỗng của cuộc sống những kẻ ăn không ngồi rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

vacuité
La vacuité de son existence le rendait mélancolique.