vachette

Học thuật
Thân thiện
vachette

Une vachette broute paisiblement dans un pré vert.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Da cái non (đã thuộc): Chỉ loại da thuộc mềm, bền chất lượng cao, được lấy từ những con cái còn non.
    • (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) cái non: Chỉ bản thân con vật, một con cái còn nhỏ tuổi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái (Nghĩa chính: Da thuộc):

    • Ce sac est fabriqué en vachette. (Chiếc túi này được làm bằng da cái non.)
    • La vachette est un cuir très apprécié pour sa souplesse. (Da cái non là một loại da rất được ưa chuộng độ mềm dẻo của .)
  • Danh từ giống cái (Nghĩa hiếm: Con vật):

    • La vachette broute dans le pré. (Con cái non đang gặm cỏ trên cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vachette tannée au chrome": da cái non thuộc crôm. Đâymột quy trình thuộc da cụ thể.
  • "Vachette au chrome imperméable": da cái non thuộc crôm không thấm nước. Chỉ loại da đã được xửchống thấm.
  • "Vachette chromée en huile": da cái non thuộc crôm dầu. Loại da xửbằng dầu để tăng độ bền vẻ ngoài.
  • "Vachette cirée": da cái non đánh xi. Da lớp hoàn thiện bóng, thường dùng cho phụ kiện.
  • "Vachette sport": da cái non làm giày thể thao. Chỉ loại da đặc biệt phù hợp để sản xuất giày thể thao.
Biến thể từ gần giống
  • Vache (n.f): cái (nói chung).
  • Veau (n.m): da bê (một loại da mềm khác, lấy từ con).
  • Cuir (n.m): da thuộc (từ chung).
Từ đồng nghĩa
  • Cuir de jeune vache: da non (cách diễn đạt khác cùng nghĩa chính).
  • Génisse (n.f): cái, nghé cái (từ đồng nghĩa cho nghĩa hiếm chỉ con vật).
vachette

Une vachette broute paisiblement dans un pré vert.

danh từ giống cái
  1. da cái non (đã thuộc)
    • Sac en vachette
      túi bằng da cái non
    • Vachette tannée au chrome
      da cái non thuộc crôm
    • Vachette au chrome imperméable
      da cái non thuộc crôm không thấm (nước)
    • Vachette chromée en huile
      da cái non thuộc crôm dầu
    • Vachette cirée
      da cái non đánh xi
    • Vachette sport
      da cái non làm giày thể thao
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cái non

Từ gần giống