vacuum-gauge

/'vækjuəm'geidʤ/
Học thuật
Thân thiện
vacuum-gauge

A technician checks the vacuum-gauge on the laboratory equipment.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái đo chân không: Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để đo áp suất trong môi trường chân không, tức là môi trường áp suất thấp hơn nhiều so với áp suất khí quyển tiêu chuẩn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The technician used a vacuum-gauge to check the pressure inside the chamber. (Kỹ thuật viên đã sử dụng một cái đo chân không để kiểm tra áp suất bên trong buồng.)
    • A precise vacuum-gauge is essential for this experiment. (Một cái đo chân không chính xác rất cần thiết cho thí nghiệm này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to read the vacuum-gauge": đọc số liệu trên đồng hồ đo chân không.
    • You need to read the vacuum-gauge every hour and record the values. (Bạn cần đọc cái đo chân không mỗi giờ ghi lại các giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Vacuum meter: Đồng hồ đo chân không (cùng nghĩa với vacuum-gauge).
  • Pressure gauge: Đồng hồ đo áp suất (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho nhiều loại áp suất, không chỉ chân không).
Từ đồng nghĩa
  • Vacuum meter: Đồng hồ đo chân không.
  • Manometer: Áp kế (một loại dụng cụ đo áp suất, có thể dùng trong một số trường hợp đo chân không).
vacuum-gauge

A technician checks the vacuum-gauge on the laboratory equipment.

danh từ
  1. (vật ) cái đo chân không