vagabondage

/'vægəbɔndidʤ/
danh từ giống đực
  1. sự lang thang, sự lêu lỏng; thói du đãng
    • Délit de vagabondage
      tội du đãng
  2. (nghĩa bóng) sự bất định, sự vu vơ
    • Vagabondage de l'imagination
      sự bất định của một trí tưởng tượng
vagabondage
Un homme est accusé de vagabondage par un agent de police.