vagabondage

/'vægəbɔndidʤ/
danh từ
  1. thói lang thang lêu lổng, thói du đãng; lối sống cầu bơ cầu bất
    • to live in vagabondage
      sống lêu lổng cầu bơ cầu bất
  2. tụi du đãng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

vagabondage
He spent a year in vagabondage, walking from town to town with a simple pack.