vagabonder

nội động từ
  1. đi lang thang, lêu lổng
    • Il vagabondait sur les chemins
      đi lang thang trên các nẻo đường
  2. (nghĩa bóng) nhảy từ việc này sang việc khác
    • écrivain qui vagabonde d'un sujet à l'autre
      nhà văn nhảy từ vấn đề này sang vấn đề khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vagabonder"