vagabonder

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đi lang thang, lêu lổng: Di chuyển không mục đích rõ ràng, không nơicố định, thường vô công rỗi nghề.
    • (Nghĩa bóng) Nhảy từ việc này sang việc khác: Chuyển từ chủ đề này sang chủ đề khác một cách thiếu tập trung hoặc không trật tự.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il aime vagabonder dans les rues de la vieille ville. (Anh ấy thích đi lang thang trên những con phố của khu phố cổ.)
    • Pendant des années, il a vagabondé à travers l'Europe. (Trong nhiều năm, anh ta đã lang thang khắp châu Âu.)
    • Son esprit vagabonde et il n'arrive pas à se concentrer. (Tâm trí anh ấy lang thang anh ấy không thể tập trung được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Laisser son imagination vagabonder": Để cho trí tưởng tượng bay bổng, miên man.
    • Elle aime s'allonger dans l'herbe et laisser son imagination vagabonder. ( ấy thích nằm trên bãi cỏ để cho trí tưởng tượng của mình bay bổng.)
Biến thể từ liên quan
  • Vagabond (danh từ): Kẻ lang thang, người sống lêu lổng.
    • Un vagabond dormait sur le banc. (Một kẻ lang thang đang ngủ trên ghế đá.)
  • Vagabondage (danh từ): Sự đi lang thang, cuộc sống lang thang.
    • Le vagabondage est interdit par la loi. (Việc lang thang bị luật pháp cấm.)
Từ đồng nghĩa
  • Errer: Đi lang thang, đi vơ vẩn.
  • Flâner: Đi dạo chơi, đi tản bộ (thường thư thả, ngắm cảnh).
  • Rôder: Đi lảng vảng, đi quanh quẩn (có thể mang nghĩa đáng ngờ).
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • Vagabonder d'un sujet à l'autre: Nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác.
    • Dans sa conférence, il vagabondait d'un sujet à l'autre sans logique. (Trong bài thuyết trình của mình, ông ấy nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác không logic.)
nội động từ
  1. đi lang thang, lêu lổng
    • Il vagabondait sur les chemins
      đi lang thang trên các nẻo đường
  2. (nghĩa bóng) nhảy từ việc này sang việc khác
    • écrivain qui vagabonde d'un sujet à l'autre
      nhà văn nhảy từ vấn đề này sang vấn đề khác