vaisseau

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) mạch
    • Vaisseau sanguin
      mạch máu
    • Vaisseau laticifère
      mạch nhựa mủ
  2. tàu
    • Vaisseau de guerre
      chiến hạm
    • Vaisseau cosmique spoutnik
      tàu vệ tinh vũ trụ
    • Vaisseau lunaire
      tàu vũ trụ phóng lên mặt trăng
    • Vaisseau marchand
      tàu buôn, thương thuyền
    • Débris d'un vaisseau submergé
      mảnh còn lại của một tàu bị đắm
  3. (kiến trúc) lòng (nhà)
    • Vaisseau d'une cathédrale
      lòng nhà thờ
  4. (từ , nghĩa ) bình
    • Vaisseau de vin
      bình rượu vang
    • brûler ses vaisseaux
      xem brûler
    • vaisseau spatial/vaisseau cosmique
      phi thuyền không gian

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vaisseau
L'astronaute pilote le vaisseau spatial vers la station orbitale.