mạch

  1. (giải phẫu học, bot.) vaisseau
    • Mạch máu
      vaisseau sanguin
    • Mạch nhựa mủ
      vaisseau laticifère
  2. (med.) pouls
    • Bắt mạch
      tâler le pouls
  3. (khoáng vật học) filon
    • Mạch quặng
      filon de minerai
  4. chaîne
    • Mạch ý nghĩ
      chaîne des idées
    • mạch hở
      (hóa học) chaîne ouverte
  5. (electr.) circuit
    • Mạch kín
      circuit fermé
  6. trait
    • Mạch cưa
      trait de scie; voie
  7. traite (xem một mạch)
    • bệnh mạch
      (y học) angiopathie
    • đau mạch
      (y học) angialgie
    • sự co thắt mạch
      (y học) angiospasme
    • sự soi mạch
      (y học) angioscopie
    • tai vách mạch rừng
      les murs ont des oreilles
    • thủ thuật kẹp mạch
      (y học) angiotripsie
    • thủ thuật khâu mạch
      (y học) angiotripsie;(thực vật học) orge

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mạch"

mạch
Mạch điện này cung cấp năng lượng cho một chiếc đèn bàn.