faisceau

Học thuật
Thân thiện
faisceau

Un faisceau de lumière traverse la pièce sombre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • , chùm, cụm: Chỉ một nhóm các vật dài, mảnh được tập hợp hoặc buộc lại với nhau.
    • Mớ: (Nghĩa mở rộng) Một tập hợp nhiều thứ cùng loại.
Ví dụ sử dụng
  • : một cành cây.
  • (vậthọc): chùm tia sáng.
  • : một mớ chứng cứ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faisceau acoustique (giải phẫu học): thính giác (một cấu trúc trong cơ thể).
  • Faisceau libéroligneux (thực vật học): libe-gỗ (cấu trúc dẫn truyền trong thân cây).
  • Colonne en faisceau (kiến trúc): cột chùm (kiểu cột gồm nhiều trụ nhỏ ghép lại).
  • Former les faisceaux (quân sự): gác súng thành cụm (ba khẩu súng gác chụm vào nhau theo nghi thức).
Biến thể từ gần giống
  • Faisceau hertzien: chùm sóng vô tuyến, hệ thống vi ba (dùng trong viễn thông).
  • Faisceau de neutrons (vậthạt nhân): chùm -tron.
  • Faisceau de routes: cụm, chùm đường (nhiều con đường tỏa ra từ một điểm).
Từ đồng nghĩa
  • Bot: , lại.
  • Gerbe: lúa, chùm (tia sáng, tia lửa).
  • Liasse: , xấp (giấy tờ, tiền).
Thành ngữ liên quan
  • Un faisceau d'indices: một loạt, một mớ manh mối.
  • Dans le faisceau des projecteurs: trong chùm ánh đèn sân khấu/rọi (nghĩa bóng: trở thành tâm điểm chú ý).
faisceau

Un faisceau de lumière traverse la pièce sombre.

danh từ giống đực
  1. , chùm, cụm
    • Un faisceau de branchages
      một cành cây
    • Faisceau acoustique
      (giải phẫu) thính giác
    • Faisceau libéroligneux
      (thực vật học) libe-gỗ
    • Faisceau lumineux
      (vậthọc) chùm tia sáng
    • Colonne en faisceau
      (kiến trúc) cột chùm
    • Former les faisceaux
      (quân sự) gác súng thành cụm (ba cái gác vào nhau)
  2. mớ
    • Un faisceau de preuves
      một mớ chứng cứ

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faisceau"