faisceau

danh từ giống đực
  1. , chùm, cụm
    • Un faisceau de branchages
      một cành cây
    • Faisceau acoustique
      (giải phẫu) thính giác
    • Faisceau libéroligneux
      (thực vật học) libe-gỗ
    • Faisceau lumineux
      (vậthọc) chùm tia sáng
    • Colonne en faisceau
      (kiến trúc) cột chùm
    • Former les faisceaux
      (quân sự) gác súng thành cụm (ba cái gác vào nhau)
  2. mớ
    • Un faisceau de preuves
      một mớ chứng cứ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "faisceau"

faisceau
Un faisceau de lumière traverse la pièce sombre.