valley

/'væli/
Học thuật
Thân thiện
valley

A river winds through a green valley between two mountains.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thung lũng: Một vùng đất thấp, dài hẹp, thường nằm giữa các ngọn đồi hoặc dãy núi, thường một con sông hoặc suối chảy qua.
    • (Kiến trúc) Khe mái: Phần lõm xuống nơi giao nhau của hai mái nhà.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thung lũng):

    • The river winds through the valley. (Con sông uốn khúc qua thung lũng.)
    • They built their village in a peaceful valley. (Họ xây dựng ngôi làng của mình trong một thung lũng yên bình.)
    • The valley was covered in mist every morning. (Thung lũng được phủ sương mù mỗi buổi sáng.)
  • Danh từ (Kiến trúc):

    • Rainwater runs down the valley of the roof. (Nước mưa chảy xuống khe mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the valley of the shadow of death": Một thành ngữ mang tính văn học, bắt nguồn từ Kinh Thánh, dùng để ẩn dụ cho một thời kỳcùng khó khăn, đau khổ hoặc gần kề cái chết.
    • He felt like he was walking through the valley of the shadow of death during his illness. (Anh ấy cảm thấy như mình đang bước qua thung lũng bóng tối của tử thần trong suốt thời gian bị bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Valley floor (n): Đáy thung lũng, phần thấp nhất thường bằng phẳng của một thung lũng.
  • River valley (n): Thung lũng sông, thung lũng được hình thành bởi sự xói mòn của một con sông.
  • Vale (n): (Từ cổ hoặc văn học) Thung lũng.
Từ đồng nghĩa
  • Dale (n): Thung lũng (thường dùng trong thơ ca hoặc tên địa danh).
  • Glen (n): Thung lũng hẹp (thường ở Scotland hoặc Ireland).
  • Hollow (n): Vùng đất trũng, lòng chảo nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Mountain (n): Núi.
  • Hill (n): Đồi.
  • Peak (n): Đỉnh núi.
Thành ngữ liên quan
  • "to be in the valley of decision": (Văn học) Ở trong tình thế phải đưa ra một quyết định quan trọng, thường khó khăn.
  • "peak and valley": (Thường dùng trong kinh doanh/tài chính) Chỉ sự lên xuống, thăng trầm, thời kỳ đỉnh cao thời kỳ suy thoái.
    • The company's profits have experienced many peaks and valleys. (Lợi nhuận của công ty đã trải qua nhiều lần lên xuống.)
valley

A river winds through a green valley between two mountains.

danh từ
  1. thung lũng
  2. (kiến trúc) khe mái

Idioms

  • the valley of the shadow of death
    thời kỳcùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "valley"

Từ có nhắc đến "valley"