vale

/'veili/
danh từ
  1. (thơ ca) thung lũng
  2. máng dẫn nước
danh từ
  1. sự từ giã, sự từ biệt
    • to say (take) one's vale
      từ giã, từ biệt
thán từ
  1. xin từ biệt!, tạm biệt!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "vale"

vale
A small river winds through the green vale.