value

/'vælju:/
danh từ
  1. giá trị
    • of a great value
      giá trị lớn, quý
    • of no value
      không giá trị
    • to be of value
      giá trị
    • to set a value on
      đánh giá
    • to set a low value on something
      coi rẻ vật
    • to set too much value on
      đánh giá quá cao về
  2. (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá
    • to lose value
      mất giá, giảm giá
    • fall in value
      sự sụt giá
    • commercial value
      giá thị trường
    • market value
      thời giá, giá thị trường
    • exchange value
      giá trị trao đổi
    • to get good value for one's money
      mua được cái xứng với đồng tiền mình bỏ ra
  3. (vật ) năng suất
    • calorific value
      năng suất toả nhiệt
  4. (văn học) nghĩa, ý nghĩa
    • the poetic value of a word
      ý nghĩa về mặt thơ của một từ
  5. (sinh vật học) bậc phân loại
  6. (số nhiều) tiêu chuẩn
    • moral values
      tiêu chuẩn đạo đức
ngoại động từ
  1. (thương nghiệp) định giá
    • to value goods
      định giá hàng hoá
  2. đánh giá
  3. trọng, chuộng, quý, coi trọng
    • to value one's reputation
      coi trọng danh giá của mình
  4. hãnh diện, vênh vang
    • to value oneself on one's knowledge
      hãnh diện về kiến thức của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

value
A family discusses the value of honesty around the dinner table.