value

/'vælju:/
Học thuật
Thân thiện
value

A family discusses the value of honesty around the dinner table.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giá trị: Chỉ mức độ quan trọng, sự hữu ích hoặc đáng quý của một người, vật, hoặc ý tưởng. Trong kinh tế, chỉ số lượng tiền tệ được coi tương đương công bằng cho một thứ đó.
    • Nguyên tắc, tiêu chuẩn: (Số nhiều: values) Những niềm tin cơ bản về điều quan trọng, tốt đáng mong muốn trong cuộc sống.
    • Ý nghĩa: (Văn học) Tầm quan trọng hoặc ý nghĩa đặc biệt của một từ, hình ảnh, v.v.
    • Độ đậm nhạt: (Trong nghệ thuật) Mức độ sáng hoặc tối của một màu sắc.
  2. Động từ:

    • Định giá: Ước tính số tiền một thứ đó đáng giá.
    • Đánh giá, coi trọng: Xem ai đó hoặc điều đó rất quan trọng đáng quý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The value of this painting is estimated at over a million dollars. (Giá trị của bức tranh này được ước tính trên một triệu đô la.)
    • Honesty and kindness are core values in our family. (Trung thực tử tế những giá trị cốt lõi trong gia đình chúng tôi.)
    • The cultural value of this ancient tradition is immense. (Giá trị văn hóa của truyền thống cổ xưa này rất lớn.)
  • Động từ:

    • The jeweler will value the antique necklace. (Chuyên gia trang sức sẽ định giá chiếc vòng cổ cổ.)
    • I truly value your friendship and advice. (Tôi thực sự trân trọng tình bạn lời khuyên của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be of great/little/no value": giá trị lớn/ít/không giá trị.

    • This old map is of great historical value. (Tấm bản đồ này giá trị lịch sử lớn.)
  • "To set/place a high value on something": Đánh giá cao, coi trọng điều .

    • The company sets a high value on innovation. (Công ty đánh giá cao sự đổi mới.)
  • "Face value": (Nghĩa đen) Mệnh giá; (Nghĩa bóng) Vẻ bề ngoài, ý nghĩa hiển nhiên.

    • Don't take his promise at face value. (Đừng tin lời hứa của anh ta theo vẻ bề ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Valuable (adj): giá trị, quý giá.

    • This is a valuable lesson. (Đây một bài học quý giá.)
  • Valuation (n): Sự định giá, sự thẩm định giá trị.

    • The bank requires a professional valuation of the property. (Ngân hàng yêu cầu một bản thẩm định giá trị chuyên nghiệp về tài sản.)
  • Valued (adj): Được coi trọng, được đánh giá cao.

    • She is a valued member of the team. ( ấy một thành viên được coi trọng trong nhóm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Worth (giá trị), importance (tầm quan trọng), merit (giá trị, công lao).
  • Động từ: Appreciate (trân trọng), esteem (quý trọng), prize (coi trọng, đánh giá cao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Value something as something: Coi/đánh giá cái như là cái .
    • I value this watch as a family heirloom, not just jewelry. (Tôi coi chiếc đồng hồ này như một vật gia truyền, không chỉ trang sức.)
Thành ngữ liên quan
  • Good value (for money): Đáng đồng tiền, tỷ lệ chất lượng/giá cả tốt.

    • This restaurant offers good value for money. (Nhà hàng này cho giá trị đáng đồng tiền.)
  • To know the value of something: Biết giá trị/thực chất của điều .

    • You never know the value of health until you lose it. (Bạn không bao giờ biết giá trị của sức khỏe cho đến khi bạn đánh mất .)
value

A family discusses the value of honesty around the dinner table.

danh từ
  1. giá trị
    • of a great value
      giá trị lớn, quý
    • of no value
      không giá trị
    • to be of value
      giá trị
    • to set a value on
      đánh giá
    • to set a low value on something
      coi rẻ vật
    • to set too much value on
      đánh giá quá cao về
  2. (thương nghiệp); (tài chính) giá cả, giá
    • to lose value
      mất giá, giảm giá
    • fall in value
      sự sụt giá
    • commercial value
      giá thị trường
    • market value
      thời giá, giá thị trường
    • exchange value
      giá trị trao đổi
    • to get good value for one's money
      mua được cái xứng với đồng tiền mình bỏ ra
  3. (vật ) năng suất
    • calorific value
      năng suất toả nhiệt
  4. (văn học) nghĩa, ý nghĩa
    • the poetic value of a word
      ý nghĩa về mặt thơ của một từ
  5. (sinh vật học) bậc phân loại
  6. (số nhiều) tiêu chuẩn
    • moral values
      tiêu chuẩn đạo đức
ngoại động từ
  1. (thương nghiệp) định giá
    • to value goods
      định giá hàng hoá
  2. đánh giá
  3. trọng, chuộng, quý, coi trọng
    • to value one's reputation
      coi trọng danh giá của mình
  4. hãnh diện, vênh vang
    • to value oneself on one's knowledge
      hãnh diện về kiến thức của mình