valorisation

danh từ giống cái
  1. (kinh tế) sự làm cho giá trị
  2. (triết học) sự làm tăng giá trị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "valorisation"

valorisation
La valorisation des déchets permet de créer de l'énergie.