valoriser

ngoại động từ
  1. (kinh tế) làm cho giá trị
  2. (triết học) làm tăng giá trị
    • Valoriser une action
      làm tăng giá trị một hành động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "valoriser"

valoriser
L'entreprise cherche à valoriser les compétences de ses employés.