valvule

/'vælvju:l/
danh từ giống cái
  1. (thực vật học) mảnh vỏ nhỏ
  2. van nhỏ
    • Valvule pylorique
      (giải phẫu) van môn vị

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "valvule"

valvule
La valvule cardiaque empêche le sang de refluer.