vampire

/'væmpaiə/
danh từ giống đực
  1. ma hút máu, ma rồng
  2. kẻ hút máu, kẻ hút máu mủ (người khác)
  3. kẻ loạn dâm xác chết
  4. (động vật học) dơi quỷ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "vampire"

vampire
Un vampire sort de son cercueil à minuit.