vampire

/'væmpaiə/
danh từ
  1. ma hút máu, ma cà rồng
  2. (nghĩa bóng) kẻ hút máu, kẻ bóc lột
  3. (động vật học) dơi quỷ ((cũng) vampire bat)
  4. (sân khấu) cửa sập (để diễn viên thình lình biến mất) ((cũng) vampire trap)
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đàn bà mồi chài đàn ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vampire"

vampire
A vampire sleeps in a coffin during the day.