vang lừng

  1. đgt Nói tiếng tăm truyền đi khắp xa gần: Tài sắc đã vang lừng trong nước (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vang lừng
Tiếng hát của cô ấy vang lừng khắp khán phòng.