vanquishable

/'væɳkwiʃəbl/
Học thuật
Thân thiện
vanquishable

No enemy is truly vanquishable without a well-devised strategy.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể bị đánh bại: Miêu tả một đối thủ, đội quân, hoặc thế lực có thể bị đánh bại hoặc chinh phục.
    • Có thể chiến thắng: Miêu tả một mục tiêu, thử thách, hoặc trở ngại có thể vượt qua giành chiến thắng.
    • thể chế ngự được: Miêu tả một cảm xúc, thói quen, hoặc vấn đề có thể bị kiểm soát hoặc khắc phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The enemy's defenses were strong but ultimately vanquishable. (Các phòng tuyến của kẻ thù mạnh nhưng cuối cùng vẫn có thể bị đánh bại.)
    • His fear of public speaking is a vanquishable challenge with practice. (Nỗi sợ nói trước đám đông của anh ấy một thử thách có thể chiến thắng được bằng cách luyện tập.)
    • Addiction is a difficult foe, but many believe it is vanquishable with proper support. (Nghiện ngập một kẻ thù khó nhằn, nhưng nhiều người tin rằng thể chế ngự được với sự hỗ trợ phù hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prove to be vanquishable": chứng minh có thể bị đánh bại.
    • The champion seemed unbeatable, but every opponent is eventually proven vanquishable. (Nhàđịch có vẻ bất bại, nhưng mọi đối thủ cuối cùng đều được chứng minh có thể bị đánh bại.)
  • "inherently vanquishable": vốn có thể bị đánh bại.
    • No tyranny is inherently vanquishable without the collective will of the people. (Không chế độ độc tài nào vốn có thể bị đánh bại nếu không ý chí tập thể của nhân dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Vanquish (động từ): đánh bại, chinh phục, chế ngự.
    • They sought to vanquish their rivals. (Họ tìm cách đánh bại các đối thủ.)
  • Vanquisher (danh từ): người chinh phục, người chiến thắng.
    • He was celebrated as the vanquisher of the dragon. (Anh ta được ca tụng người chinh phục con rồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Defeatable: có thể đánh bại.
  • Conquerable: có thể chinh phục.
  • Surmountable: có thể vượt qua.
Từ trái nghĩa
  • Invincible: bất khả chiến bại.
  • Unbeatable: không thể đánh bại.
  • Insurmountable: không thể vượt qua.
vanquishable

No enemy is truly vanquishable without a well-devised strategy.

tính từ
  1. có thể bị đánh bại, có thể chiến thắng
  2. thể chế ngự được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự