vape
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái (thông tục):
- Sự ngây dại, sự đờ ra, trạng thái mơ màng: Trạng thái tinh thần không tỉnh táo, thiếu tập trung, như đang mơ mộng hoặc bị choáng ngợp.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Après cette longue réunion, je suis complètement dans les vapes. (Sau cuộc họp dài đó, tôi hoàn toàn đờ ra.)
- Ne lui parle pas maintenant, il est dans la vape depuis ce matin. (Đừng nói chuyện với anh ta bây giờ, anh ta cứ đờ ra từ sáng đến giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Être dans les vapes" / "Être dans la vape": Ở trong trạng thái đờ đẫn, mơ màng, không tập trung.
- Dès qu'il se lève, il est encore dans les vapes pendant une heure. (Ngay khi thức dậy, anh ấy vẫn còn đờ ra trong một tiếng đồng hồ.)
Biến thể và từ gần giống
- Vapoter (động từ): Hút thuốc lá điện tử. : Đây là một từ đồng âm nhưng khác nghĩa hoàn toàn với danh từ "vape" trong ngữ cảnh thông tục này.
- Rêvasser (động từ): Mơ mộng, mơ màng.
- Hébété (tính từ): Đờ đẫn, ngây ngô.
Từ đồng nghĩa
- Torpeur (danh từ giống cái): sự trì trệ, sự uể oải.
- Somnolence (danh từ giống cái): sự buồn ngủ, trạng thái lơ mơ.
- Absence (danh từ giống cái, nghĩa bóng): sự vắng mặt (tinh thần), sự đãng trí.
Thành ngữ liên quan
- Être dans la lune: Đang mơ mộng, đãng trí (nghĩa đen: ở trên mặt trăng).
- Arrête d'être dans la lune et écoute-moi ! (Đừng có mơ mộng nữa và nghe tôi này!)
- Avoir la tête dans le gaz: Có đầu óc mơ hồ, không tỉnh táo (nghĩa đen: có cái đầu trong khí ga).
- Excuse-moi, j'ai la tête dans le gaz aujourd'hui. (Xin lỗi, hôm nay đầu óc tôi mơ hồ quá.)
danh từ giống cái
- (thông tục) sự ngây dại, sự đờ ra
- Être dans les vapes; être dans la vapeđờ ra