vapeur

Học thuật
Thân thiện
vapeur

Le bateau à vapeur traverse la rivière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Tàu thuỷ hơi nước: Phương tiện giao thông đường thủy được vận hành bằng động cơ hơi nước.
  2. Danh từ giống cái:
    • Hơi: Trạng thái khí của một chất, thườngnước, được tạo ra khi chất lỏng bị đun nóng.
    • (Số nhiều, nghĩa bóng) Khí bốc lên, khí uất: Cảm xúc mạnh mẽ, đột ngột thường tiêu cực bộc phát lên.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le vapeur a traversé l'océan Atlantique. (Chiếc tàu thuỷ hơi nước đã vượt qua Đại Tây Dương.)
  • Danh từ giống cái:
    • La vapeur s'échappe de la bouilloire. (Hơi nước bốc lên từ ấm đun.)
    • On peut cuire du poisson à la vapeur. (Người ta có thể nấu bằng cách hấp.)
    • Il était en proie aux vapeurs de la colère. (Anh ta đang bị cơn khí giận bốc lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sujet aux vapeurs: Bị khí uất bốc lên (dễ nổi nóng, dễ xúc động mạnh).
    • Depuis son accident, elle est sujette aux vapeurs. (Từ sau tai nạn, ấy dễ bị khí uất bốc lên.)
  • À la vapeur: (Chế biến thức ăn) Bằng hơi nước, hấp.
    • Des légumes cuits à la vapeur sont plus sains. (Rau củ được nấu bằng phương pháp hấp thì tốt cho sức khỏe hơn.)
  • À toute vapeur: Hết tốc lực, hết công suất (nghĩa đen nghĩa bóng).
    • L'usine tourne à toute vapeur pour honorer la commande. (Nhà máy hoạt động hết công suất để hoàn thành đơn đặt hàng.)
    • Le projet avance à toute vapeur. (Dự án đang tiến triển rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vaporeux/euse (adj): Mờ ảo như hơi nước, nhẹ như khói.
    • Une robe vaporeuse. (Một chiếc váy nhẹ như khói.)
  • Vaporiser (v): Phun sương, làm bốc hơi.
    • Vaporiser du parfum. (Xịt nước hoa.)
  • Évaporation (n.f): Sự bốc hơi.
  • Machine à vapeur (n.f): Máy hơi nước.
  • Bain de vapeur (n.m): Sự tắm hơi, phòng tắm hơi.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ giống cái (hơi):
    • Fumée (khói).
    • Brouillard (sương mù) - cho hơi nước ngưng tụ.
  • Danh từ giống đực (tàu):
    • Bateau à vapeur (tàu chạy bằng hơi nước).
  • Danh từ giống cái, số nhiều (cảm xúc):
    • Emportement (sự nổi nóng).
    • Accès (cơn, cơn bộc phát).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù với "vapeur" đây chủ yếudanh từ. Các cụm từ cố định đã được liệt kêphần trên.)

Thành ngữ liên quan
  • Les vapeurs de l'ivresse: (Nghĩa bóng) Hơi men, trạng thái say xỉn.
    • Il disait des bêtises sous l'effet des vapeurs de l'ivresse. (Anh ta nói những lời ngớ ngẩn dưới tác dụng của hơi men.)
  • Avoir les vapeurs: Cảm thấy choáng váng, chóng mặt (thường dùng trong ngôn ngữ thông tục, ).
    • Elle a eu les vapeurs en apprenant la nouvelle. ( ấy choáng váng khi nghe tin.)
vapeur

Le bateau à vapeur traverse la rivière.

danh từ giống đực
  1. tàu thuỷ hơi nước
danh từ giống cái
  1. hơi
    • Vapeur d'eau
      hơi nước
    • Vapeur de chauffage
      hơi sấy
    • Vapeur d'échappement
      hơi xả
    • Vapeur saturée
      hơi bão hoà
    • Vapeur surchauffée
      hơi quá nhiệt
    • Bain de vapeur
      sự tắm hơi
    • Les vapeurs de l'ivresse
      (nghĩa bóng) hơi men
  2. hơi nước (cũng) vapeur d'eau
    • Machine à vapeur
      máy hơi nước
  3. (số nhiều) khí bốc lên, khí uất
    • Les vapeurs de la colère
      khí giận bốc lên
    • Être sujet aux vapeurs
      bị khí uất bốc lên
    • à la vapeur
      (bếp núc) đồ; hấp
    • à toute vapeur
      hết tốc lực