vapeur

danh từ giống đực
  1. tàu thuỷ hơi nước
danh từ giống cái
  1. hơi
    • Vapeur d'eau
      hơi nước
    • Vapeur de chauffage
      hơi sấy
    • Vapeur d'échappement
      hơi xả
    • Vapeur saturée
      hơi bão hoà
    • Vapeur surchauffée
      hơi quá nhiệt
    • Bain de vapeur
      sự tắm hơi
    • Les vapeurs de l'ivresse
      (nghĩa bóng) hơi men
  2. hơi nước (cũng) vapeur d'eau
    • Machine à vapeur
      máy hơi nước
  3. (số nhiều) khí bốc lên, khí uất
    • Les vapeurs de la colère
      khí giận bốc lên
    • Être sujet aux vapeurs
      bị khí uất bốc lên
    • à la vapeur
      (bếp núc) đồ; hấp
    • à toute vapeur
      hết tốc lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "vapeur"

vapeur
Le bateau à vapeur traverse la rivière.