veined

/veind/
Học thuật
Thân thiện
veined

The leaf is deeply veined with intricate patterns.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • gân: Dùng để mô tả bề mặt của cây, cánh côn trùng, hoặc các bộ phận sinh học khác hệ thống các đường gân nhỏ phân nhánh, thường để vận chuyển chất lỏng hoặc tạo cấu trúc.
    • vân, đường vân: Dùng để mô tả các vật liệu như đá, gỗ, hoặc một số loại vải các đường vân tự nhiên hoặc hoa văn giống như mạng lưới các tĩnh mạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The plant has beautifully veined leaves. (Cây này những chiếc gân rất đẹp.)
    • She selected a piece of veined marble for the kitchen counter. ( ấy đã chọn một tấm đá cẩm thạch vân cho mặt bếp.)
    • The butterfly's wings are delicately veined. (Đôi cánh của con bướm những đường gân mảnh mai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "veined with...": được điểm xuyết bởi, lẫn những đường/vệt của cái đó.
    • The cheese is veined with blue mold. (Phô mai lẫn những vệt mốc xanh.)
    • His hands were veined with age. (Đôi tay của ông đã nổi gân xanh tuổi tác.)
Biến thể từ gần giống
  • Vein (danh từ): Gân (), tĩnh mạch, vân (đá), mạch (quặng).

    • The doctor found a suitable vein for the injection. (Bác sĩ tìm thấy một tĩnh mạch phù hợp để tiêm.)
  • Veiny (tính từ): (Thông tục) Nhiều gân, lộ gân/tĩnh mạch.

    • After years of hard work, his forearms became veiny. (Sau nhiều năm lao động nặng, cẳng tay của anh ta trở nên nổi nhiều gân.)
Từ đồng nghĩa
  • Streaked: sọc, vệt.
  • Marbled: vân như đá cẩm thạch.
  • Lineated: đường kẻ, vạch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "veined" tính từ, không phrasal verb trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến danh từ gốc "vein".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "veined".)

veined

The leaf is deeply veined with intricate patterns.

tính từ
  1. (động vật học); (thực vật học) gân
  2. vân
    • veined wood
      gỗ vân

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống