vend

/vend/
ngoại động từ
  1. (pháp ) bán (những hàng lặt vặt)
    • to vend small wares
      bán những hàng vặt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công bố
    • to vend one's opinions
      công bố ý kiến của mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

vend
A street vendor vends colorful scarves from a small cart.