veinous

/'veinəs/
Học thuật
Thân thiện
veinous

The doctor examined the patient's veinous arm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) tĩnh mạch: Mô tả đặc điểm liên quan đến hoặc tính chất của tĩnh mạch.
    • Nổi gân, nhiều gân: Mô tả bề mặt (thường da hoặc cây) nhiều đường gân lộ , giống như hình dạng của các tĩnh mạch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The surgeon carefully studied the veinous structure before the operation. (Bác sĩ phẫu thuật đã cẩn thận nghiên cứu cấu trúc tĩnh mạch trước ca mổ.)
    • His hands became veinous after years of hard manual labor. (Đôi tay của ông ấy trở nên nổi gân sau nhiều năm lao động chân tay vất vả.)
    • The leaf has a beautiful veinous pattern. (Chiếc một đường vân nổi gân rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "veinous blood": máu tĩnh mạch (máu nghèo oxy trở về tim).
    • Veinous blood is darker in color than arterial blood. (Máu tĩnh mạch màu sẫm hơn máu động mạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Vein (danh từ): tĩnh mạch, đường gân, vân ( cây, đá).
  • Venous (tính từ): (thuộc) tĩnh mạch. (Lưu ý: "Venous" từ phổ biến hơn trong y học so với "veinous").
  • Veined (tính từ): vân, gân.
Từ đồng nghĩa
  • Vascular (thuộc mạch máu): Có nghĩa rộng hơn, bao gồm cả động mạch tĩnh mạch.
  • Gnarled (chằng chịt, ): Thường dùng để mô tả bàn tay, cành cây gân nổi lên, nhưng nhấn mạnh sự hơn cấu trúc gân/mạch.
veinous

The doctor examined the patient's veinous arm.

tính từ
  1. (thuộc) tĩnh mạch
    • veinous blood
      máu tĩnh mạch
  2. nổi gân

Từ gần giống