venality

/vi:'næliti/
Học thuật
Thân thiện
venality

A politician's venality was exposed when he accepted a bribe in a plain envelope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính chất dễ mua chuộc bằng tiền, tính chất có thể bị mua chuộc: Chỉ trạng thái hoặc phẩm chất của một người hoặc một hệ thống dễ dàng bị thao túng, kiểm soát hoặc ảnh hưởng thông qua tiền bạc hoặc hối lộ. hàm ý sự sẵn sàng bán rẻ nguyên tắc, đạo đức hoặc trách nhiệm để đổi lấy lợi ích tài chính.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The investigation exposed the venality of several public officials. (Cuộc điều tra đã phơi bày tính chất dễ mua chuộc của một số quan chức công quyền.)
    • The venality of the system allowed corruption to flourish. (Tính chất có thể bị mua chuộc của hệ thống đã cho phép tham nhũng phát triển mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A culture of venality": Một môi trường hoặc văn hóa nơi hành vi bị mua chuộc phổ biến có thể được chấp nhận ngầm.
    • The company failed due to a culture of venality among its top management. (Công ty thất bại do một văn hóa dễ mua chuộc trong giới quản lý cấp cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Venal (adj): Có thể bị mua chuộc, dễ mua chuộc.
    • He was known as a venal judge who accepted bribes. (Ông ta được biết đến như một vị thẩm phán dễ mua chuộc, người nhận hối lộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Corruptibility: Khả năng/ tính dễ bị tha hóa, mua chuộc.
  • Bribability: Khả năng/ tính có thể bị hối lộ.
Từ trái nghĩa
  • Incorruptibility: Tính không thể mua chuộc, tính liêm chính.
  • Integrity: Sự chính trực, liêm chính.
venality

A politician's venality was exposed when he accepted a bribe in a plain envelope.

danh từ
  1. tính chất dễ mua chuộc bằng tiền

Từ gần giống