vendangeur

Học thuật
Thân thiện
vendangeur

Le vendangeur remplit son panier de raisins mûrs.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người hái nho: Từ này chỉ một người, thườngcông nhân thời vụ, làm công việc thu hoạch (hái) nho trong mùa thu hoạch nho (mùa vendange).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les vendangeurs commencent leur travail à l'aube. (Những người hái nho bắt đầu công việc của họ từ lúc bình minh.)
    • Il a travaillé comme vendangeur en Bourgogne. (Anh ấy đã làm việc với tư cáchngười hái nhovùng Bourgogne.)
    • Une équipe de vendangeurs parcourt les rangs de vigne. (Một đội người hái nho đi dọc theo các hàng nho.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh nông nghiệp, đặc biệttrong ngành trồng nho sản xuất rượu vang. mang sắc thái chỉ công việc lao động chân tay theo mùa vụ.
  • Có thể dùng để chỉ chung một nhóm người tham gia vào việc thu hoạch nho, bất kể giới tính, mặc dù từ gốcgiống đực.
Biến thể từ gần giống
  • Vendange (danh từ giống cái): vụ thu hoạch nho, mùa hái nho.
    • La vendange a lieu en automne. (Vụ thu hoạch nho diễn ra vào mùa thu.)
  • Vendanger (động từ): thu hoạch nho, hái nho.
    • Ils vont vendanger la semaine prochaine. (Họ sẽ đi hái nho vào tuần tới.)
  • Vendangeuse (danh từ giống cái): nữ công nhân hái nho. (Đâydạng biến thể giống cái trực tiếp của 'vendangeur').
Từ đồng nghĩa
  • Moissonneur de raisin: người gặt/ thu hoạch nho (cách nói ít phổ biến hơn, mang tính mô tả).
  • Cueilleur de raisins: người hái nho (cách nói chung, không đặc trưng cho mùa vụ thu hoạch rượu vang như 'vendangeur').
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "vendangeur". Tuy nhiên, công việc hình ảnh của người hái nho thường xuất hiện trong văn hóa các câu chuyện về các vùng trồng nhoPháp.
vendangeur

Le vendangeur remplit son panier de raisins mûrs.

danh từ giống đực
  1. người hái nho

Từ gần giống