ventilation

/,venti'leiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thông gió, sự thông hơi, sự thông khí
    • Ventilation naturelle
      sự thông hơi tự nhiên
    • Ventilation filtrée
      sự thông gió lọc
    • Ventilation en circuit fermé/ventilation en circuit ouvert
      sự thông gió hệ kín/sự thông gió hệ hở
    • Ventilation pulmonaire
      (y học) sự thông khí phổi
  2. (luật học, pháp lý) sự định giá từng thứ một (khi bán gộp)
  3. (kinh tế) sự phân, sự phân bố (một món tiền vào nhiều tài khoản khác nhau)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ventilation"

ventilation
La ventilation naturelle rafraîchit la pièce.