ventilation

/,venti'leiʃn/
danh từ
  1. sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt
    • the ventilation of the room
      sự thông gió gian phòng
    • fans for ventilation
      quạt để thông gió
  2. (y học) sự lọc (máu) bằng oxy
  3. sự đưa ra bàn luận rộng rãi
    • the problem requires ventilation
      vấn đề này cần được đưa ra bàn luận rộng rãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ventilation
The doctor checks the patient's ventilation with a stethoscope.