verbatim

/və:'beitim/
tính từ & phó từ
  1. đúng nguyên văn, đúng từ chữ một
    • a verbatim reprint
      một bản in lại đúng nguyên văn
    • a speech reported verbatim
      một bài diễn văn thuật lại đúng nguyên văn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

verbatim
The student copied the quote verbatim into her notebook.