verdancy

/'və:dənsi/
danh từ
  1. màu lục, màu cây
  2. cảnh xanh rờn (của đồng ruộng)
  3. (nghĩa bóng) tính chất ngây thơ, sự thiếu kinh nghiệm
    • the verdancy of youth
      sự thiếu kinh nghiệm của tuổi trẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verdancy
The verdancy of the meadow was a vibrant sea of green.