greenness

/'gri:nnis/
danh từ
  1. màu lục
  2. màu xanh tươi) của cây cỏ
  3. trạng thái còn xanh
  4. sự non nớt, sự thiếu kinh nghiệm, sự khờ dại
  5. vẻ tráng kiện quắc thước (của một ông già)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

greenness
The gardener admired the fresh greenness of the new leaves.