verdure

/'və:dʤə/
Học thuật
Thân thiện
verdure

The verdure of the forest was a vibrant tapestry of green.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màu xanh tươi của cây cỏ: Chỉ màu xanh tươi mát, mỡ màng của thực vật đang phát triển mạnh.
    • Cây cỏ xanh tươi: Chỉ bản thân thảm thực vật xanh tươi, sum suê.
    • (Nghĩa bóng) Sự tươi tốt, sự phồn thịnh: Dùng để miêu tả trạng thái phát triển mạnh mẽ, đầy sức sống.
    • (Nghĩa bóng) Sự non trẻ; sự hăng hái, nhiệt tình của tuổi trẻ: Dùng để von về sức sống, sự nhiệt huyết đặc trưng của tuổi thanh xuân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The verdure of the valley after the spring rains was breathtaking. (Màu xanh tươi của thung lũng sau những cơn mưa xuân thật ngoạn mục.)
    • We walked through the deep verdure of the forest. (Chúng tôi đi bộ xuyên qua thảm cây cỏ xanh tươi rậm rạp của khu rừng.)
    • The economic verdure of the region attracted many investors. (Sự tươi tốt/phồn thịnh về kinh tế của khu vực đã thu hút nhiều nhà đầu .)
    • He was full of the verdure of youth. (Anh ấy tràn đầy sức sống/nhiệt huyết của tuổi trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In all its verdure": trong toàn bộ vẻ xanh tươi, sum suê của .

    • The garden in May is beautiful in all its verdure. (Khu vườn vào tháng Năm đẹp trong toàn bộ vẻ xanh tươi của .)
  • "Perennial verdure": màu xanh tươi quanh năm.

    • The tropical rainforest is known for its perennial verdure. (Rừng mưa nhiệt đới nổi tiếng với màu xanh tươi quanh năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Verdant (tính từ): xanh tươi, phủ đầy cây cỏ.
    • verdant fields (những cánh đồng xanh tươi)
  • Verdurous (tính từ): (cổ, văn chương) nhiều cây xanh, phủ đầy màu xanh của cây cỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Greenery: cây xanh, thảm thực vật xanh (nhấn mạnh đến sự hiện diện của cây cỏ nói chung).
  • Foliage: tán (nhấn mạnh đến phần của cây).
  • Lushness: sự sum suê, tươi tốt (nhấn mạnh đến sự phát triển dày đặc mạnh mẽ).
Thành ngữ liên quan
  • "To be in the verdure of life": đangđộ tuổi thanh xuân tràn đầy sức sống.
    • She made many great plans while in the verdure of life. ( ấy đã lập nhiều kế hoạch lớn khi đangtuổi thanh xuân tràn đầy sức sống.)
verdure

The verdure of the forest was a vibrant tapestry of green.

danh từ
  1. màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi
  2. (nghĩa bóng) sự tươi tốt
  3. (nghĩa bóng) sự non trẻ; lòng hăng hái, nhiệt tình của tuổi trẻ
  4. bức thảm nhiều hình hoa

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "verdure"